Nghĩa của từ "a whistling woman and a crowing hen are neither fit for God nor men" trong tiếng Việt

"a whistling woman and a crowing hen are neither fit for God nor men" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a whistling woman and a crowing hen are neither fit for God nor men

US /ə ˈwɪs.lɪŋ ˈwʊm.ən ænd ə ˈkroʊ.ɪŋ hen ɑːr ˈniː.ðər fɪt fɔːr ɡɑːd nɔːr men/
UK /ə ˈwɪs.lɪŋ ˈwʊm.ən ənd ə ˈkrəʊ.ɪŋ hen ɑː ˈnaɪ.ðə fɪt fə ɡɒd nɔː men/
"a whistling woman and a crowing hen are neither fit for God nor men" picture

Thành ngữ

đàn bà huýt sáo và gà mái gáy thì chẳng đẹp lòng Chúa cũng chẳng vừa lòng người

an old proverb suggesting that women or animals behaving in ways traditionally associated with the opposite sex are unnatural or unlucky

Ví dụ:
My grandmother used to say that a whistling woman and a crowing hen are neither fit for God nor men to discourage us from being unladylike.
Bà tôi thường nói rằng đàn bà huýt sáo và gà mái gáy thì chẳng đẹp lòng Chúa cũng chẳng vừa lòng người để răn đe chúng tôi không được hành xử thiếu nữ tính.
The phrase a whistling woman and a crowing hen are neither fit for God nor men reflects outdated gender norms.
Câu nói đàn bà huýt sáo và gà mái gáy thì chẳng đẹp lòng Chúa cũng chẳng vừa lòng người phản ánh những định kiến giới lạc hậu.